CNC là viết tắt của từ ” Computerized Numerically Controlled “, được hiểu đơn giản là “điều khiển bằng máy tính”. Thuật ngữ này được sử dụng trong hệ thống máy tiện cơ khí, máy cắt cnc… được điều khiển hoàn toàn tự động. Hệ thống này được phát triển từ cuối những năm 1940 đầu những năm 1950 bởi một nhóm thuộc phòng thí nghiệm Servomechanism của học viện MIT.
Nói một cách dễ hiểu máy CNC là công nghệ điều khiển các công cụ máy móc gia công bằng hệ thống điều khiển tự động.
Quá trình điều khiển để máy di chuyên theo các hướng thẳng và cong bất kì bằng máy tính công nghiệp hoặc điều khiển chuyên dụng. Máy CNC có thể làm việc trong không gian 2D, 3D,…
Máy CNC có thể cắt đứt được cả kim loại, giấy, đá… v.v với những hình dạng phức tạp.
Trong đó, các máy cắt kim loại truyền thống chỉ giải quyết được các đường cắt có hình thù nhất định.
Máy CNC có thể hoạt động tốt cả trong không gian 3 chiều và dễ dàng thực hiện bởi phần mềm được thiết kế chuyên dụng.
Hầu hết tất cả các máy Cắt CNC đều có những bộ phận cơ bản gồm 6 phần chính như sau:
Khung bệ máy thường được cấu tạo từ thép hộp có độ chống mài mòn cao. Vỏ máy là bộ phận quan trọng, giúp đảm bảo máy sẽ thực hiện với công suất và độ chính xác cao nhất.
Hệ thống ray là nơi để máy có thể di chuyển một cách linh hoạt. Có thể sử dụng các loại thanh trượt bằng thép hay các thanh răng.
Hệ thống truyền động ( động cơ ) sẽ di chuyển một cách trơn tru trên các thanh ray. Một số loại động cơ như động cơ Step hay động cơ Servo
Bàn máy là nơi để đặt các vật liệu cắt và đỡ phôi. Bàn máy cnc có thể là bàn tự thiết kế hoặc bàn liền do nhà sản xuất cung cấp.
Bộ điều khiển có nhiệm vụ đưa ra các lệnh điều khiển đến các bộ phận trên máy. Nhờ vậy mà giúp đa dạng được mẫu mã cắt hơn. Bộ điều khiển này là một dạng máy tính công nghiệp.
Hệ thống đầu cắt là bộ phận chuyển hóa năng lượng ban đầu thành năng lượng để cắt. Đối với máy cắt cnc thì có 3 loại đầu cắt là đầu cắt Plasma, đầu cắt Oxy/Gas và đầu cắt Laser.
Bộ nguồn có tác dụng cung cấp năng lượng cho đầu cắt thông qua các sơi cáp quang hay các ống dẫn. Nguồn cắt sẽ nhận lệnh từ bộ điều khiển, cung cấp năng lượng cho đầu cắt để thực hiện việc cắt đứt.
| Model | 2500 | 3000 | 3500 | 4000 |
| Internal Clearance | 86 in. 2184 mm | 106 in. 2692 mm | 126 in. 3200 mm | 145 in. 3683 mm |
| Machine Width | 143 in. 3625 mm | 162 in. 4125 mm | 182 in. 4625 mm | 202 in. 5125 mm |
| Maximum Table Width | 77 in. 1956 mm | 96.5 in. 2451 mm | 116 in. 2947 mm | 136 in. 3454 mm |
| Rail Gauge | 98.4 in. 2,500 mm | 118.1 in. 3000 mm | 137.8 in. 3,500 mm | 157.5 in. 4000 mm |
| Recommended Maximum Plate Width | 5 ft 1.5 m | 6 ft 2 m | 8 ft 2.4 m | 10 ft 3 m |
| Machine Height | 83 in. (2100 mm) |
| Parking Area | 57 in. (1,440 mm) |
| Speed Range | 2-1,000 in./min (50-25,000 mm/min) |
| Work Table Height | 26-30 in. (660-762 mm) |
| Amps | 30 A |
| Frequency Hz | 50/60 Hz |
| Phase | 1 |
| VAC | 230/460/575 VAC |
| Model | Combirex™ DX 2500 | Combirex™ DX 3000 | Combirex™ DX 3500 | Combirex™ DX 4000 |
| Maximum Cross Travel 1 Tool | 78.7 in. 2000 mm | 98.4 in. 2500 mm | 118.1 in. 3000 mm | 137.8 in. 3500 mm |
| Maximum Cross Travel 2 Tools | 78.7 in. 2000 mm | 98.4 in. 2500 mm | 118.1 in. 3000 mm | 137.8 in. 3500 mm |
| Maximum Cross Travel 3 Tools | 70.8 in. 1800 mm | 90.5 in. 2300 mm | 110.2 in. 2800 mm | 129.9 in. 3300 mm |
| Maximum Cross Travel 4 Tools | 63 in. 1600 mm | 82.7 in. 2100 mm | 102.3 in. 2600 mm | 122 in. 3100 mm |
Lincoln Torchmate 4400 4ft x 4ft CNC Plasma Cutting Table with FlexCut 125 CE Plasma Cutter
© Copyrights by DELI AN – GOOD FOREVER
